danh từ hay danh ngữ
lá bắc lớn hình thuyền bọc ngoài cụm hoa các cây họ ráy, họ cau, v.v.
mo cau [nói tắt].
tính từ hay tính ngữ
[vật hình tấm] bị cong lại [tựa như mo cau].
động từ hay động ngữ
cúng và khấn bằng lời văn, chuyện kể [ở một số dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam].