Definition of "chăng" in Vietnamese
Phonetics
tɕaŋ˧động từ hay động ngữ
như giăng (noun).
- Chăng dây phơi
- Chăng đèn kết hoa
- Con nhện chăng tơ
phụ từ hay tổ hợp phụ từ
từ biểu thị ý phủ định.
- Nghe lõm bõm câu được câu chăng
từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra còn nửa tin nửa ngờ.
- Có lẽ họ bị lạc rồi chăng?
- Mình nhầm rồi chăng?
- Việc ấy có nên chăng?